nghiêm phòng

nghiêm phòng

Quân đội được lệnh nghiêm phòng biên giới.

Định nghĩa

Động từ (cổ, ít dùng): - Phòng bị một cách nghiêm ngặt, chặt chẽ: "nghiêm phòng" chỉ hành động canh gác, đề phòng một cách cẩn trọng kỹ lưỡng, thường được dùng trong bối cảnh quân sự hoặc bảo vệ an ninh thời xưa.

dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Triều đình ra lệnh nghiêm phòng biên giới. (Triều đình yêu cầu canh gác biên giới một cách chặt chẽ.)
    • Các cửa ải đều được nghiêm phòng đề phòng giặc. (Các cửa ải đều được phòng bị nghiêm ngặt để chống lại quân địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiêm phòng cẩn mật": phòng bị vừa nghiêm ngặt vừa kín đáo.
    • Quân lính đã nghiêm phòng cẩn mật suốt đêm. (Binh lính đã canh gác cẩn thận kín đáo trong suốt đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phòng (động từ): đề phòng, ngăn ngừa trước.

    • Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (Đề phòng trước bệnh tật tốt hơn chữa trị.)
  • Nghiêm (tính từ): chặt chẽ, khắt khe.

    • Kỷ luật nghiêm. (Kỷ luật chặt chẽ.)
  • Nghiêm ngặt (tính từ): rất chặt chẽ, không lơi lỏng.

    • Quy định nghiêm ngặt về an toàn. (Quy định rất chặt chẽ về an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Phòng bị: chuẩn bị đề phòng trước nguy hiểm.
  • Canh phòng: canh gác, bảo vệ.
  • Phòng thủ: phòng ngự, chống lại sự tấn công.
Thành ngữ liên quan
  • Nghiêm phòng sẵn sàng: trạng thái đã chuẩn bị phòng bị đầy đủ sẵn sàng ứng phó.
    • Quân đội luôn trong tư thế nghiêm phòng sẵn sàng. (Quân đội luôntrạng thái phòng bị chặt chẽ sẵn sàng chiến đấu.)